 |
Hệ thống đại lý của V.PIN
|
|
|
Hệ Thống đại lý ở các Tỉnh khu vực miền Trung gồm có 122 đại lý |
|
|
- Đại lý Miền Trung
|
1 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
|
2 |
Tỉnh Quảng Bình |
|
3 |
Tỉnh Quảng Trị |
|
4 |
Tỉnh Thừa Thiên - Huế |
|
5 |
Thành phố Ðà Nẵng( Tổng Đại Lý) |
|
6 |
Tỉnh Quảng Nam( Tổng Đại Lý) |
|
7 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
|
8 |
Tỉnh Bình Ðịnh |
|
9 |
Tỉnh Phú Yên |
|
10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
11 |
Tỉnh Kon Tum |
|
12 |
Tỉnh Gia Lai( Tổng Đại Lý) |
|
13 |
Tỉnh Ðắk Lắk |
|
14 |
Tỉnh Ðắk Nông |
|
15 |
Tỉnh Lâm Ðồng |
|
Hệ Thống đại lý ở các Tỉnh Khu vực miền Bắc gồm có 591 đại lý |
|
|
- Đại lý Miền Bắc
|
1 |
TP Hà Nội ( có 14 quận) |
|
2 |
Thành phố Hải Phòng ( Tổng Đại Lý) |
|
3 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
|
4 |
Tỉnh Hà Tây |
|
5 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
6 |
Tỉnh Hải Dương |
|
7 |
Tỉnh Hưng Yên |
|
8 |
Tỉnh Hà Nam |
|
9 |
Tỉnh Nam Ðịnh |
|
10 |
Tỉnh Thái Bình |
|
11 |
Tỉnh Ninh Bình |
|
12 |
Tỉnh Hà Giang |
|
13 |
Tỉnh Cao Bằng |
|
14 |
Điện Biên |
|
15 |
Tỉnh Lào Cai |
|
16 |
Tỉnh Bắc Kạn |
|
17 |
Tỉnh Lạng Sơn |
|
18 |
Tỉnh Tuyên Quang |
|
19 |
Tỉnh Yên Bái |
|
20 |
Tỉnh Thái Nguyên ( Tổng Đại Lý) |
|
21 |
Tỉnh Phú Thọ ( Tổng Đại Lý) |
|
22 |
Tỉnh Bắc Giang |
|
23 |
Tỉnh Quảng Ninh |
|
24 |
Tỉnh Lai Châu |
|
25 |
Tỉnh Sơn La |
|
26 |
Tỉnh Hòa Bình ( Tổng Đại Lý) |
|
27 |
Tỉnh Thanh Hóa |
|
28 |
Tỉnh Nghệ An |
|
Hệ Thống đại lý ở các Tỉnh Khu vực miền Nam gồm có 1309 đại lý |
|
|
- Đại Lý Miền Nam
|
1 |
Thành phố Hồ Chí Minh ( 24 Quận, Huyện) |
|
2 |
Tỉnh Ninh Thuận |
|
3 |
Tỉnh Bình Phước |
|
4 |
Tỉnh Tây Ninh |
|
5 |
Tỉnh Bình Dương |
|
6 |
Tỉnh Ðồng Nai |
|
7 |
Tỉnh Bình Thuận |
|
8 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu |
|
|
9 |
Tỉnh Long An |
|
|
10 |
Tỉnh Ðồng Tháp |
|
|
11 |
Tỉnh An Giang |
|
|
12 |
Tỉnh Tiền Giang |
|
|
13 |
Tỉnh Hậu Giang |
|
|
14 |
Tỉnh Vĩnh Long |
|
|
15 |
Tỉnh Bến Tre |
|
|
16 |
Tỉnh Kiên Giang |
|
|
17 |
Tỉnh Cần Thơ |
|
|
18 |
Tỉnh Trà Vinh |
|
|
19 |
Tỉnh Sóc Trăng |
|
|
20 |
Tỉnh Bạc Liêu |
|
|
21 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|